CTCP Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai (mlc)

26.60
0
(0%)
Chi tiết Quý ✓ Chi tiết Năm # Chỉ hiển thị các thông tin chính #

KẾT QUẢ KINH DOANH x

Đơn vị Triệu VNĐ
Chỉ tiêu Năm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh187,300181,176157,408143,974129,909122,619111,850
2. Các khoản giảm trừ doanh thu118301762353
3. Doanh thu thuần (1)-(2)187,289181,176157,400143,944129,733122,595111,797
4. Giá vốn hàng bán148,392149,121133,258121,389109,882104,43796,147
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)38,89732,05524,14222,55519,85118,15815,650
6. Doanh thu hoạt động tài chính1,9687,3111,724507508927816
7. Chi phí tài chính13109288318
-Trong đó: Chi phí lãi vay13109288318
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh
9. Chi phí bán hàng5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp13,59911,67511,08410,2969,1458,8769,077
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)27,26627,68714,76812,76611,1049,9217,071
12. Thu nhập khác1645,89018635131666
13. Chi phí khác741,052302817835107
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)904,838-116-46-65-19-42
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)27,35632,52514,65212,72011,0399,9027,030
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,6123,8312,0441,7411,5521,0291,034
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,6123,8312,0441,7411,5521,0291,034
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)23,74428,69512,60810,9799,4888,8735,996
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)23,74428,69512,60810,9799,4888,8735,996

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN +

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng |