Mã CK  

Đăng nhập     Đăng ký     Cảnh Báo
    0 cp68     Cảnh Báo
Liên Hệ     SmartPhone       ENGLISH

THÔNG TIN ĐĂNG NHẬP
* Email hoặc điện thoại:
* Mật khẩu:

Đăng nhập   Tạo tài khoản   Quên mật khẩu

> Không Đăng nhập được nhấn vào đây!!!
Thống Kê Nâng Cao Kế Hoạch Kinh Doanh Giá Sổ Sách Đáy Cổ Phiếu Đột Biến Khối Lượng Tương Quan Giữa Khối Lượng và Giá Biểu Đồ Phân Hóa Giá Giao dịch nước ngoài
Danh Sách Công Ty Niêm Yết Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Cơ Bản SO SÁNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cơ Cấu Cổ Đông Giao Dịch Nội Bộ Lịch Sự Kiện Sự Kiện Đặc Biệt
Quy Mô Thị Trường Chỉ Số Thị Trường Chỉ Số Ngành Dữ Liệu Hàng Ngày
Lọc Các Chỉ Số Tài Chính Cơ Bản Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính Lọc Tín Hiệu Biểu Đồ
Tín Hiệu Biểu Đồ Biểu Đồ Giá BIỂU ĐỒ TUẦN Swings Trading
Nhóm Ngành Và Các Chỉ Số Cơ Bản Báo Cáo Tài Chính Theo Nhóm Ngành Tăng Trưởng Tài Chính Ngành
Tin Chứng khoán Tin Kinh tế Tin Tài chính Ngân hàng Tin Doanh nghiệp Tin Bất động sản Tin Tài chính Thế giới Tin Doanh nhân Tin Vàng Tin Hàng hóa Tin tiền tệ
Các Chỉ Số Chứng Khoán Các Tín Hiệu Biểu Đồ Mô Hình Nến - Candlestick
Lịch Sự Kiện
Danh Mục Đầu Tư Cảnh Báo Giá Cảnh Báo Đáy Cổ Phiếu Cảnh Báo Đột Biến Khối Lượng BỘ LỌC TÍN HIỆU BIỂU ĐỒ BỘ LỌC CHỈ SỐ CƠ BẢN Sức Mạnh Chỉ Số Tài Chính
Sử dụng tài khoản trả phí để bỏ Quảng Cáo và Sử dụng đường truyển riêng tốc độ tốt hơn.
 

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG TRONG PHIÊN GIAO DỊCH


Đột biến trong
Tỉ lệ Đột biến
Khối lượng Đột biến
Ngày Giao Dịch cuối cùng

Điều kiện đột biến: 10 ngày & Tỉ Lệ >= 2 lần & Khối Lượng >= 100,000 (Ngày 2019-05-20)

Sử dụng kết quả để lưu:

STT Mã CK Giá HT +/- % Khối Lượng KL Trung Bình 10 trước 1ngày trước 2ngày trước 3ngày trước 4ngày trước 5ngày trước
1 SRA 13.7 -0.6 -4.2% 1,652,200 50,270 32.9 121,70091,50035,70023,30052,900
2 PGI 17.2 0.3 1.8% 1,526,100 105,451 14.5 6306,3001,025,55000
3 NBB 20.7 0.8 3.8% 2,875,210 354,313 8.1 1,120,240259,320942,580634,42054,000
4 CTP 3.6 -0.1 -2.7% 106,700 17,750 6.0 44,5004,10016,50023,40021,600
5 NVT 8.2 -0.2 -2.7% 121,000 21,579 5.6 1,8009,23019,47024,65070,470
6 KDM 3.4 -0.2 -5.6% 200,000 36,080 5.5 53,50014,100139,30044,10010,300
7 SZC 17.6 1.1 7% 883,300 184,878 4.8 220,960410,160193,830521,800187,140
8 VPH 6.2 0.1 1.8% 126,400 30,603 4.1 10,50096,74027,34010,27036,130
9 NTC 128.5 10.8 9.2% 403,200 106,460 3.8 309,10047,600165,40075,000154,400
10 PNJ 108.0 5.5 5.4% 1,263,740 341,075 3.7 245,590361,7601,053,400249,390159,350
11 ITC 12.5 -0.1 -0.8% 102,350 28,590 3.6 147,0302,51090030,69034,000
12 NBC 7.3 0.1 1.4% 125,300 37,430 3.3 28,00035,70013,800113,7007,100
13 EIB 18.7 0.9 5.1% 530,300 175,123 3.0 82,120101,39042,680263,340219,210
14 GEX 22.9 0.5 2.2% 1,813,900 641,311 2.8 800,860670,3401,238,790435,7801,008,210
15 SSN 3.6 0.2 5.9% 129,900 46,540 2.8 47,90046,40032,80048,80042,500
16 CMG 31.8 1.4 4.6% 128,670 46,309 2.8 36,09030,08037,17020,07020,380
17 SRC 29.1 1.1 3.9% 166,430 65,557 2.5 256,690120,140133,79022,60038,050
18 HAI 1.6 0 0.6% 514,300 208,329 2.5 75,900204,310260,520322,030136,590
19 ACV 81.2 1.1 1.4% 134,500 55,230 2.4 83,80058,70026,50066,60049,900
20 SJS 18.9 1.2 6.8% 217,050 92,955 2.3 78,72062,60040,01077,57060,360
21 MWG 88.3 1.8 2.1% 899,010 395,215 2.3 298,530341,020772,070511,320266,140
22 CRC 16.0 0.3 1.9% 412,520 187,318 2.2 162,680233,790175,850134,930214,010
23 VIB 18.4 -0.1 -0.5% 396,800 180,540 2.2 466,400138,400155,700152,100181,700
24 LHG 21.0 1 5% 681,640 310,805 2.2 489,430418,910344,110321,660391,080
25 TNG 22.8 0.8 3.6% 1,710,200 780,520 2.2 727,100662,700944,0001,172,700557,800
26 NDN 15.3 0.4 2.7% 2,180,800 995,850 2.2 1,268,600939,7001,140,5002,505,600694,000
27 QCG 5.3 0 -0.4% 1,485,470 683,866 2.2 1,096,680746,6901,851,590444,440553,650
28 AAV 10.4 -0.3 -2.8% 637,200 296,950 2.1 206,3001,412,400305,40086,50095,800
29 HUT 3.5 0.1 2.9% 1,750,000 823,670 2.1 725,400827,3001,148,200668,800836,100
30 OGC 4.5 -0.2 -4.7% 2,675,110 1,297,534 2.1 2,778,980591,2401,347,9001,606,6902,657,700
CẢNH BÁO ĐÃ LƯU


*** Vui lòng đăng nhập để sử dụng Bộ Lọc Đã Lưu


Ý NGHĨA CẢNH BÁO

ĐỘT BIẾN KHỐI LƯỢNG: thống kê những cổ phiếu có khối lượng giao dịch ngày hiện tại lớn hơn gấp X lần so vói trung bình của Y những ngày trước đó.

Trong đó X là số lần đột biến so với Y là khối lượng giao dịch trung bình những ngày trước đó ngày.

Ví dụ: tìm những cổ phiếu có khối lượng đột biến gấp 4 lần so với 10 ngày giao dịch gần nhất trước đó.



Dữ liệu thống kê, các chỉ số, biểu đồ... trên website cophieu68.com được tính toán tự động dựa trên báo cáo tài chính, lịch sự kiện và giá giao dịch hàng ngày.
Biểu đồ được vẽ dựa trên số liệu đã điều chỉnh. Biểu đồ kỹ thuật trong giờ giao dịch được cập nhật 5 phút 1 lần.
Độ trễ dữ liệu trực tuyến 1-5 giây.
Danh sách biểu đồ, thống kê biểu đồ, các chỉ số, bộ lọc được cập nhật liên tục 5 phút một lần.

Giấy phép số: 43/GP-STTTT
Tư vấn: 0888.468.357